héo mòn

héo mòn

Cây cối trong hạn hán héo mòn dần.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Héo đi hao mòn dần: "héo mòn" chỉ quá trình suy yếu, giảm sút từ từ về sức sống, sức lực hoặc tinh thần, thường do thiếu thốn, bệnh tật, hoặc hoàn cảnh khắc nghiệt.
    • Tàn lụi, lụi tàn: Dùng để diễn tả sự suy giảm dần dần đến mức không còn , như cây cối héo khô hoặc hy vọng tiêu tan.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sức khoẻ của ông ấy ngày càng héo mòn bệnh tật. (Sức lực của ông ấy suy yếu dần do bệnh.)
    • Tình yêu trong lòng ấy héo mòn theo năm tháng. (Tình cảm của ấy phai nhạt tàn lụi dần.)
    • Cây cỏ héo mòn dưới ánh nắng gay gắt. (Cây cối khô héo hao mòn thiếu nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "héo mòn tâm hồn": chỉ sự suy sụp tinh thần, mất dần niềm tin hoặc cảm xúc tích cực.

    • Sống cô đơn lâu ngày khiến tâm hồn anh ấy héo mòn. (Sự độc làm anh ấy mất dần sức sống tinh thần.)
  • "héo mòn hy vọng": hy vọng tan biến dần.

    • Chờ đợi mãi không thấy tin tức, hy vọng của họ héo mòn từng ngày. (Niềm hy vọng giảm sút dần theo thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Héo (động từ): khô đi, mất nước, mất sức sống.

    • cây héo thiếu nước. ( cây khô xuống.)
  • Mòn (động từ): hao dần, giảm dần do sử dụng hoặc tác động.

    • Lưỡi dao mòn sau nhiều năm dùng. (Lưỡi dao bị hao mòn.)
  • Tàn lụi (động từ): lụi tàn, kết thúc dầngần nghĩa với héo mòn.

    • Ngọn lửa tàn lụi trong đêm. (Ngọn lửa lụi tàn dần.)
Từ đồng nghĩa
  • Suy tàn: suy yếu đi đến kết thúc.
  • Lụi tàn: tàn lụi, không còn sức sống.
  • Hao mòn: giảm dần về số lượng hoặc chất lượng.
Thành ngữ liên quan
  • Héo mòn như úa: hình ảnh so sánh với cây héo úa, chỉ sự suy yếu rõ rệt.
    • Sau cơn bệnh, anh ấy héo mòn như úa. (Anh ấy trở nên ốm yếu, tiều tuỵ.)